bourgeois

/'buəʤwa:/
danh từ
  1. người tư sản
tính từ
  1. (thuộc) giai cấp tư sản
  2. trưởng giả
danh từ
  1. (ngành in) chữ cỡ 8
tính từ
  1. (ngành in) cỡ 8

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "bourgeois"

bourgeois
A family enjoys a bourgeois picnic in the park on a Sunday afternoon.