bourriche

Học thuật
Thân thiện
bourriche

Une bourriche de poissons frais est posée sur le quai du port.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sọt, thùng nhỏ (dùng để chở hoặc đựng , hàu, ): Một loại vật đựng, thường được làm từ liễu gai hoặc vật liệu tương tự, hình dạng như một cái giỏ hoặc thùng nhỏ, chuyên dùng để vận chuyển hải sản như , hàu hay .
Ví dụ sử dụng
  • (Người ngư dân mang về một sọt đầy .)
  • (Tại quầy hàngchợ, những con hàu được bày trong những sọt bằng gỗ.)
  • (Anh ấy đã đặt một sọt hàu cho buổi tiếp tân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vendre à la bourriche": Bán theo sọt (một cách bán hải sản, đặc biệthàu, theo nguyên sọt thay vì theo cân).
    • Ce producteur vend ses huîtres à la bourriche. (Người sản xuất này bán hàu của mình theo sọt.)
Biến thể từ gần giống
  • Panier (n.m): Giỏ, rổ (nghĩa rộng hơn, dùng cho nhiều loại hàng hóa).
  • Cageot (n.m): Sọt, thùng gỗ mỏng (thường dùng để đựng trái cây, rau củ).
  • Corbeille (n.f): Giỏ, lẵng (thường trang trí hoặc dùng trên bàn).
Từ đồng nghĩa
  • Caisse (n.f): Thùng, hòm (thường cứng cáp hơn, có thể bằng gỗ hoặc nhựa).
  • Hotte (n.f): Cái sọt (lớn, thường đeo sau lưng để mang đồ).
Thành ngữ liên quan
  • Être (ou se sentir) comme une bourriche: Cảm thấy nặng nề, ì ạch, mệt mỏi (giống như một sọt hàu đầy).
    • Après ce repas de fête, je me sens comme une bourriche. (Sau bữa tiệc đó, tôi cảm thấy nặng nề, ì ạch.)
bourriche

Une bourriche de poissons frais est posée sur le quai du port.

danh từ giống cái
  1. sọt (chở , hàu, )
    • Une bourriche de poissons
      một sọt

Từ gần giống