bourrage

danh từ giống đực
  1. sự nhồi (bông vào nệm...)
    • bourrage de crâne
      (thân mật) sự nhồi sọ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bourrage"

Từ có nhắc đến "bourrage"

bourrage
Un ouvrier utilise du bourrage pour rembourrer un coussin.