bourrique

Học thuật
Thân thiện
bourrique

Une bourrique broute de l'herbe dans un pré ensoleillé.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Con lừa cái: Chỉ một con lừa thuộc giống cái.
    • (Thân mật) Đồ ngốc, người ngu ngốc: Cách gọi thân mật, đôi khi tính châm biếm, để chỉ một người ngốc nghếch, khờ dại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La bourrique est plus petite que l'âne mâle. (Con lừa cái nhỏ hơn con lừa đực.)
    • Ne sois pas une bourrique, écoute les conseils ! (Đừng làm đồ ngốc, hãy nghe lời khuyên đi!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Faire tourner quelqu'un en bourrique: Làm cho ai đó phát điên lên, trêu chọc ai đến mức họ tức giận hoặc mất kiên nhẫn.
    • Ses questions incessantes me font tourner en bourrique. (Những câu hỏi liên tục của anh ta làm tôi phát điên lên.)
  • Soûl comme la bourrique à Robespierre: Say mèm, say bí tỉ.
    • Après la fête, il était soûl comme la bourrique à Robespierre. (Sau bữa tiệc, anh ta say mèm.)
Biến thể từ gần giống
  • Âne (danh từ giống đực): Con lừa (nói chung).
  • Baudet (danh từ giống đực): Con lừa đực.
Từ đồng nghĩa
  • Ânesse (danh từ giống cái): Con lừa cái (nghĩa đen, trang trọng hơn).
  • Idiot/e (danh từ): Kẻ ngốc.
  • Imbécile (danh từ): Kẻ đần độn.
Thành ngữ liên quan
  • Têtu comme une bourrique: Cứng đầu cứng cổ như con lừa.
    • Il ne changera jamais d'avis, il est têtu comme une bourrique. (Anh ta sẽ không bao giờ đổi ý đâu, anh ta cứng đầu cứng cổ như con lừa vậy.)
bourrique

Une bourrique broute de l'herbe dans un pré ensoleillé.

danh từ giống cái
  1. con lừa cái
  2. (thân mật) đồ ngu
    • faire tourner quelqu'un en bourrique
      trêu chọc ai làm cho mụ đi
    • soûl comme la bourrique à Robespierre
      say mèm

Từ chứa "bourrique"

Từ có nhắc đến "bourrique"