bovin

Học thuật
Thân thiện
bovin

L'éleveur surveille son troupeau bovin dans le pré.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) loài : Từ này mô tả những đặc điểm, tính chất liên quan đến loài , một nhóm động vật có vú lớn như , trâu.
    • Giống : Có thể dùng để chỉ những đặc điểm tương tự như của loài , ví dụ như sự chậm chạp hoặc ngoan ngoãn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'élevage bovin est important dans cette région. (Ngành chăn nuôi gia súc loài quan trọngvùng này.)
    • Il a un regard bovin. (Anh ta cái nhìn thờ ơ / chậm chạp như .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Esprit bovin": đầu óc đần độn, tư duy chậm chạp.
    • Il a un esprit bovin, il ne comprend jamais rien. (Hắn ta đầu óc đần độn, chẳng bao giờ hiểu cả.)
Biến thể từ gần giống
  • Bovins (danh từ giống đực số nhiều): Chỉ các động vật thuộc loài nói chung.
    • Les bovins paissent dans le pré. (Đàn gia súc loài đang gặm cỏ trên cánh đồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Relatif aux bœufs/aux vaches: (liên quan đến) đực/ cái.
bovin

L'éleveur surveille son troupeau bovin dans le pré.

tính từ
  1. (thuộc) loài
    • Races bovines
      các nòi

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bovin"