bovine

/'bouvain/
Học thuật
Thân thiện
bovine

A large bovine grazes peacefully in a sunlit pasture.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) giống : Chỉ những đặc điểm liên quan đến loài , thuộc họ Bovidae (bao gồm , trâu).
    • Đần độn, chậm chạp: (Nghĩa ẩn dụ) Dùng để miêu tả một người có vẻ ngoài hoặc hành động trầm lặng, thiếu biểu cảm, phản ứng chậm có vẻ ngu ngốc.
  2. Danh từ:

    • Động vật thuộc giống : Chỉ bất kỳ loài động vật nào thuộc chi Bos trong phân họ Bovinae, như nhà, rừng bison.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The farmer studied bovine diseases. (Người nông dân nghiên cứu các bệnh thuộc giống .)
    • He just stood there with a bovine expression on his face. (Anh ta chỉ đứng đó với một vẻ mặt đần độn/thiếu biểu cảm.)
  • Danh từ:

    • Cows and buffaloes are both bovines. ( trâu đều những động vật thuộc giống .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bovine spongiform encephalopathy (BSE)": Tên khoa học của "bệnh điên", một bệnh thoái hóa thần kinh.
    • The outbreak of bovine spongiform encephalopathy devastated the cattle industry. (Sự bùng phát của bệnh điên đã tàn phá ngành chăn nuôi gia súc.)
Biến thể từ gần giống
  • Bovinity (danh từ, hiếm gặp): Trạng thái hoặc phẩm chất giống ; sự đần độn.
  • Bovinely (trạng từ): Một cách đần độn, chậm chạp.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa thuộc giống ): Cattle-like.
  • Tính từ (nghĩa đần độn): Obtuse, stolid, dull, sluggish.
Thành ngữ liên quan
  • "A bovine gaze/stare": Cái nhìn chằm chằmhồn, thiếu suy nghĩ.
    • He listened to the complicated lecture with a bovine stare. (Anh ta nghe bài giảng phức tạp với một cái nhìn chằm chằmhồn.)
bovine

A large bovine grazes peacefully in a sunlit pasture.

tính từ
  1. (thuộc) giống ; như
  2. đần độn, ngu độn; nặng nề, chậm chạp

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự