dull

/dʌl/
tính từ
  1. chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn
  2. không tinh, mờ (mắt); không thính, nghễnh ngãng (tai)
    • to be dull of ear
      nghễnh ngãng; tai nghe không thính
  3. vô tri vô giác (vật)
    • dull stones
      những hòn đá vô tri vô giác
  4. cùn (dao...)
  5. đục, mờ đục, xỉn, xám xịt
    • dull colour
      màu xám, xám xịt lại
    • dull light
      ánh sang mờ đục
  6. cảm thấy lờ mờ, cảm thấy không rõ rệt, âm ỉ
    • dull pain
      đau âm ỉ
  7. thẫn thờ, uể oải, chậm chạp (người, vật)
  8. ứ đọng, trì chậm, bán không chạy, ế
    • dull goods
      hàng bán không chạy, hàng ế
    • dull trade
      việc buôn bán trì chậm
  9. đều đều, buồn tẻ, chán ngắt, tẻ ngắt, buồn nản
    • a dull life
      cuộc sống buồn tẻ
    • a dull sermon
      bài thuyết giáo chán ngắt
    • to feet dull
      cảm thấy buồn nản
  10. tối tăm, âm u, u ám, ảm đạm
    • dull weather
      tiết trời u ám
ngoại động từ
  1. làm ngu đàn, làm đần dộn
  2. làm cùn
  3. làm mờ đi, làm mờ đục, làm xỉn
  4. làm âm ỉ, làm đỡ nhức nhối, làm đỡ nhói (cơn đau)
  5. làm buồn nản
  6. làm tối tăm, làm u ám, làm ảm đạm
nội động từ
  1. hoá ngu đần, đần độn
  2. cùn đi
  3. mờ đi, mờ đục, xỉn đi
  4. âm ỉ, đỡ nhức nhối, đỡ đau (cơn đau)
  5. tối sầm lại, thành u ám, thành ảm đạm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

dull
The sky was a dull gray before the rain.