brachiate

Học thuật
Thân thiện
brachiate

The monkeys brachiate through the lush canopy.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đu từ chỗ này sang chỗ khác: Hành động di chuyển bằng cách dùng tay (hoặc chi trước) bám vào các điểm bám liên tiếp, thường thấymột số loài động vật như khỉ, vượn.
  2. Tính từ (Sinh học, Thực vật học):
    • cành, nhánh, chi: các phần phụ như cánh tay, cành cây.
    • các nhánh, cành đôi trải rộng: Mô tả kiểu phân nhánh của thực vật, nơi các cành mọc đối xứng tỏa rộng sang hai bên.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Gibbons expertly brachiate through the dense rainforest canopy. (Những con vượn đu một cách điêu luyện qua tán rừng nhiệt đới rậm rạp.)
    • The children pretended to brachiate on the monkey bars at the playground. (Bọn trẻ giả vờ đu người trên thanh tại sân chơi.)
  • Tính từ:
    • The maple tree is a brachiate species, with its branches spreading wide. (Cây phong một loài cành tỏa rộng.)
    • In botanical terms, a brachiate growth pattern is quite distinctive. (Về mặt thực vật học, kiểu mọc cành tỏa rộng khá đặc trưng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Brachiation" (Danh từ): Hành động đu từ chỗ này sang chỗ khác; phương thức di chuyển này.
    • Brachiation is the primary mode of locomotion for gibbons. (Đu người phương thức di chuyển chính của loài vượn.)
  • "Brachiate locomotion": Di chuyển bằng cách đu người.
    • The study focused on the energy efficiency of brachiate locomotion in primates. (Nghiên cứu tập trung vào hiệu quả năng lượng của việc di chuyển bằng cách đu người ở các loài linh trưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • Brachiation (n): Sự đu người; kiểu phân nhánh tỏa rộng.
  • Brachial (adj): Thuộc về cánh tay.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Swing (đu đưa), traverse by swinging (di chuyển ngang qua bằng cách đu).
  • Tính từ: Branched ( phân nhánh), branching (phân nhánh), wide-spreading (tỏa rộng).
brachiate

The monkeys brachiate through the lush canopy.

Adjective
  1. cành, nhánh, chi (hoặc vật phụ thuộc giống như cành, nhánh, chi)
  2. các nhánh, cành đôi trải rộng
Verb
  1. đu từ chỗ này sang chỗ khác

Từ tương tự