brackish

/'brækiʃ/
tính từ
  1. hơi mặn, mằn mặn (nước)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "brackish"

brackish
The river near the coast has brackish water.