braggadocio

/,brægə'doutʃiou/
Học thuật
Thân thiện
braggadocio

He dismissed the candidate's braggadocio during the interview.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự khoe khoang, khoác lác: Hành động hoặc thói quen khoe khoang một cách tự phụ rỗng tuếch về bản thân, thành tích hoặc tài sản.
    • Lời nói khoe khoang, khoác lác: Những tuyên bố hoặc tuyên bố khoác lác, tự đề cao một cách phô trương thường không dựa trên thực tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His constant braggadocio about his wealth annoyed his colleagues. (Sự khoe khoang không ngừng của anh ta về sự giàu có đã làm phiền lòng các đồng nghiệp.)
    • The politician's speech was full of empty braggadocio. (Bài phát biểu của chính trị gia đó đầy những lời khoác lác rỗng tuếch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a mere braggadocio": chỉ sự khoác lác suông, không thực chất.
    • His claims of being a champion were revealed as a mere braggadocio. (Những tuyên bố rằng anh ta nhàđịch đã bị lộ ra chỉ sự khoác lác suông.)
Biến thể từ gần giống
  • Braggart (n): kẻ khoe khoang, kẻ khoác lác.
    • He is known as a braggart who never delivers on his promises. (Anh ta được biết đến như một kẻ khoác lác không bao giờ thực hiện lời hứa.)
Từ đồng nghĩa
  • Boastfulness: tính hay khoe khoang.
  • Vainglory: sự tự cao tự đại, vinh quang hão huyền.
  • Bombast: lời nói khoa trương, rỗng tuếch.
Từ trái nghĩa
  • Modesty: sự khiêm tốn.
  • Humility: lòng khiêm nhường.
braggadocio

He dismissed the candidate's braggadocio during the interview.

danh từ
  1. sự khoe khoang khoác lác; lời khoe khoang khoác lác
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) brag

Từ đồng nghĩa