brahman

/'brɑ:min/ Cách viết khác : (brahman) /'brɑ:mən/
Học thuật
Thân thiện
brahman

A farmer tends to his Brahman cattle in a pasture.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người Bà la môn: Thành viên của giai cấp cao nhất trong hệ thống đẳng cấp Hindu truyền thống, thường đảm nhận vai trò tế, học giả giáo viên.
    • Nhà trí thức ưu tú, quý tộc trí thức: (Đặc biệt trong tiếng Anh Mỹ) Dùng để chỉ một người thuộc tầng lớp trí thức thượng lưu, có học vấn cao địa vị xã hội lớn, đôi khi mang sắc thái khinh khỉnh, kiêu kỳ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa tôn giáo/xã hội Ấn Độ):

    • The brahman performed the ritual ceremony at the temple. (Người Bà la môn đã thực hiện nghi lễ tại đền thờ.)
    • Traditionally, brahmans were teachers and priests. (Theo truyền thống, những người Bà la môn giáo viên tu .)
  • Danh từ (nghĩa ẩn dụ trong văn hóa Mỹ):

    • He was considered a Boston brahman, born into a family of scholars and diplomats. (Ông ấy được coi một nhà trí thức ưu tú của Boston, sinh ra trong một gia đình học giả nhà ngoại giao.)
    • The university's board was full of intellectual brahmans. (Hội đồng trường đại học đầy những nhà trí thức ưu tú.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Boston Brahman": Một thuật ngữ văn hóa Mỹ chỉ tầng lớp gia đình trí thức thượng lưu, quyền thế lâu đờiNew England, đặc biệt Boston, thường gắn liền với truyền thống học thuật địa vị xã hội.
    • The Boston Brahmans had a significant influence on American literature and politics in the 19th century. (Tầng lớp trí thức ưu tú Boston ảnh hưởng lớn đến văn học chính trị Mỹ thế kỷ 19.)
Biến thể từ gần giống
  • Brahmin (n): Cách viết thay thế phổ biến của "brahman", đặc biệt khi dùng với nghĩa chỉ tầng lớp trí thức ưu tú ở Mỹ.

    • She comes from a family of Washington D.C. brahmins. ( ấy xuất thân từ một gia đình trí thức thượng lưu ở Washington D.C.)
  • Brahmanic (adj): (Thuộc về) Người Bà la môn hoặc giai cấp Bà la môn.

  • Brahmanical (adj): (Thuộc về) Người Bà la môn hoặc giai cấp Bà la môn.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa tôn giáo/xã hội: Hindu priest (tu Hindu), scholar-priest (tu học giả).
  • Nghĩa văn hóa Mỹ: Intellectual elite (tinh hoa trí thức), patrician (quý tộc), blue blood (dòng dõi quý tộc).
Lưu ý về từ
  • Từ này hai nghĩa chính riêng biệt: một nghĩa gốc liên quan đến hệ thống đẳng cấp Ấn Độ giáo một nghĩa ẩn dụ phát triển trong tiếng Anh Mỹ.
  • Khi viết hoa ("Brahman"), thường để chỉ Đấng Tối cao, Thực Thể Tuyệt Đối trong triết học Ấn Độ giáo (Brahman), đây một khái niệm khác biệt với "brahman" chỉ giai cấp.
brahman

A farmer tends to his Brahman cattle in a pasture.

danh từ
  1. (tôn giáo) người Bà la môn
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà trí thức lớn; nhà trí thức khinh khỉnh

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "brahman"

Từ có nhắc đến "brahman"