brambly

/'bræmbli/
Học thuật
Thân thiện
brambly

A narrow dirt path winds through a thick, brambly patch of wild blackberry bushes and tall green ferns.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhiều bụi gai, nhiều cây bụi gai: Mô tả một khu vực, địa điểm hoặc con đường bị phủ đầy hoặc mọc um tùm những cây bụi gai nhọn, như cây mâm xôi (blackberry) hoặc cây dâu gai.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • We had to push our way through the brambly undergrowth. (Chúng tôi phải cố gắng đi xuyên qua đám cây bụi gai um tùm.)
    • The path to the old cottage was overgrown and brambly. (Con đường dẫn đến ngôi nhà nhỏ kỹ đã bị phủ đầy cây dại gai góc.)
    • They found a brambly thicket at the edge of the forest. (Họ tìm thấy một bụi cây gai gócrìa khu rừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa ẩn dụ: Có thể dùng để mô tả một tình huống, vấn đề hoặc mối quan hệ phức tạp, khó khăn "đầy gai góc".
    • Navigating the brambly legal issues took months. (Việc giải quyết những vấn đề pháp phức tạp khó khăn đã mất hàng tháng trời.)
Biến thể từ gần giống
  • Bramble (danh từ): Cây bụi gai (như cây mâm xôi, dâu gai); thường dùngdạng số nhiều (brambles) để chỉ một đám cây bụi gai.
    • My clothes got caught on the brambles. (Quần áo của tôi bị mắc vào đám cây gai.)
  • Thorny (tính từ): Đầy gai, gai góc. Có thể dùng thay thế cho "brambly" trong nhiều ngữ cảnh, nhưng "thorny" thường dùng cho cây gai nhọn riêng lẻ (như hoa hồng), còn "brambly" nhấn mạnh vào sự um tùm, rậm rạp của cả bụi cây.
  • Overgrown (tính từ): Mọc um tùm, phủ đầy cây dại. Có thể bao hàm nghĩa "brambly".
Từ đồng nghĩa
  • Prickly: Đầy gai, dễ làm đau (như gai xương rồng).
  • Spiky: gai nhọn.
  • Impenetrable: Không thể xuyên qua được ( quá rậm rạp, dày đặc).
brambly

A narrow dirt path winds through a thick, brambly patch of wild blackberry bushes and tall green ferns.

tính từ
  1. nhiều bụi gai

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống