brandon

danh từ giống đực
  1. tàn lửa (bốc lên trên đám cháy)
  2. (từ , nghĩa ) nùi rơm (để mồi lửa)
    • brandon de discorde
      người (sự việc) gây chia rẽ bất hòa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "brandon"

Từ có nhắc đến "brandon"

brandon
Un brandon de paille brûle dans le champ.