breakdown

/'breikdaun/
danh từ
  1. sự hỏng máy (ô tô, xe lửa)
  2. sự sút sức, sự suy nhược
    • nervous breakdown
      sự suy nhược thần kinh
  3. sự tan vỡ, sự suy sụp, sự thất bại
    • the breakdown of the Roman Empire
      sự tan vỡ của đế quốc La õi qoòng (điện học) sự đánh thủng
    • dielectric breakdown
      sự đánh thủng điện môi
  4. (quân sự) sự chọc thủng (trận tuyến)
  5. sự phân ra, sự chia ra từng món (thi tiêu...)
  6. (hoá học) sự phân nhỏ, sự phân tích
  7. điệu múa bricđao (của người da đen)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "breakdown"

breakdown
The engineer is fixing a power breakdown at the substation.