dislocation

/,dislə'keiʃn/
danh từ
  1. sự làm trật khớp; sự trật khớp, sự sai khớp (chân tay, máy móc...)
  2. sự làm hỏng, sự làm trục trặc (kế hoạch, công việc)
  3. (địa ,địa chất) sự biến vị, sự dời chỗ, sự chuyển chỗ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "dislocation"

dislocation
The doctor treats a shoulder dislocation in the emergency room.