bringue

danh từ giống cái
  1. (Une grande bringue) (thông tục) người phụ nữ lòng ngòng
  2. (thông tục) tiệc tùng; cuộc truy hoan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bringue"

Từ có nhắc đến "bringue"

bringue
Une grande bringue danse joyeusement dans une fête.