branche

danh từ giống cái
  1. cành, nhánh
    • Branche d'oranger
      cành cam
    • Les branches d'une racine
      các nhánh rễ
    • Les branches du compas
      nhánh com pa
    • Branches d'une paire de lunettes
      càng kính
  2. ngành
    • Un garcon de la branche aînée
      một cậu con thuộc ngành trưởng
    • Les différentes branches de la science
      các ngành khoa học khác nhau
    • avoir de la branche
      có vẻ quý phái
    • être comme l'oiseau sur la branche
      trong một tình thế bấp bênh
    • ma vieille branche
      (thông tục) ông bạn cố tri của tôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

branche
Un oiseau se perche sur une branche d'arbre.