brouillon

tính từ
  1. lộn xộn, hỗn độn
    • Esprit brouillon
      đầu óc lộn xộn
danh từ giống đực
  1. bản nháp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "brouillon"

Từ có nhắc đến "brouillon"

brouillon
L'esprit brouillon de l'étudiant est visible sur son bureau en désordre.