broutille

danh từ giống cái
  1. vật nhỏ nhặt, điều vụn vặt
  2. (từ , nghĩa , cách dùng ) đọt nhỏ, cành nhỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

broutille
Une dispute pour une broutille peut gâcher une amitié.