bretelle

danh từ giống cái
  1. dải đeo
    • Bretelle d'un fusil
      dải đeo súng
  2. (đường sắt) ghi nối đường; đường nối (hai đường lớn)
  3. tuyến nối (nối hai cơ sở phòng thủ)
  4. (số nhiều) dải đeo quần, brơten

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bretelle"

Từ có nhắc đến "bretelle"

bretelle
Une femme ajuste les bretelles de sa robe.