brutalise

/'bru:təlaiz/ Cách viết khác : (brutalise) /'bru:təlaiz/
Học thuật
Thân thiện
brutalise

A prison guard began to brutalise the captured soldier.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Làm cho trở nên hung ác, làm cho trở nên tàn bạo: Hành động khiến một người hoặc một nhóm người mất đi sự nhân đạo, trở nên thô bạo hoặccảm.
    • Hành hung, đối xử hung bạo với (ai): Đối xử với ai đó một cách cực kỳ tàn nhẫn bạo lực về thể xác.
  2. Nội động từ (ít phổ biến):

    • Trở nên hung dữ, trở nên hung bạo: Tự bản thân trở nên tàn bạo.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The experience of war can brutalise even the kindest soul. (Trải nghiệm chiến tranh có thể làm cho ngay cả tâm hồn tử tế nhất trở nên tàn bạo.)
    • The prisoners were brutalised by their captors. (Các nhân bị những kẻ bắt giữ đối xử hung bạo.)
    • A society that glorifies violence risks brutalising its youth. (Một xã hội tôn vinh bạo lực nguy làm cho giới trẻ trở nên hung ác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be brutalised by something": bị biến đổi theo hướng tàn bạo bởi điều đó, thường một trải nghiệm khắc nghiệt kéo dài.
    • He was brutalised by years spent in the criminal underworld. (Anh ta bị làm cho tàn bạo sau nhiều năm sống trong thế giới ngầm tội phạm.)
Biến thể từ gần giống
  • Brutal (adj): tàn bạo, hung ác, dã man.
    • a brutal attack (một cuộc tấn công dã man)
  • Brutality (n): sự tàn bạo, hành vi tàn bạo.
    • police brutality (sự tàn bạo của cảnh sát)
  • Brutalisation (n): sự làm cho tàn bạo, sự đối xử tàn bạo (danh từ của hành động "brutalise").
Từ đồng nghĩa
  • Dehumanise: làm mất tính người, tước bỏ nhân tính.
  • Desensitise: làm cho chai sạn, vô cảm.
  • Mistreat: ngược đãi, đối xử tệ.
  • Savage: hành hung một cách dã man (động từ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "brutalise".)

brutalise

A prison guard began to brutalise the captured soldier.

ngoại động từ
  1. làm cho thành hung ác, làm cho thành tàn bạo
  2. hành hung, đối xử hung bạo với (ai)
nội động từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) trở nên hung dữ, trở nên hung bạo

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống