brute

Không tìm thấy từ "brute"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Súc vật, thú vật : Một sinh vật không có lý trí, đặc biệt là động vật. Nghĩa này nhấn mạnh sự thiếu vắng trí tuệ và cảm xúc cao cấp của con người. Kẻ cục súc, kẻ vũ phu : Một người cư xử một cách thô bạo, tàn nhẫn hoặc thiếu suy nghĩ, giống như một con thú. Thú tính : Bản chất hung bạo, man rợ tiềm ẩn trong con người. Tính từ : (Thuộc về) súc vật : Liên quan đến đặc điểm củ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thô, sống, nguyên, mộc : Dùng để chỉ vật liệu, sản phẩm chưa qua chế biến hoặc tinh chế, còn ở trạng thái tự nhiên ban đầu. (Kinh tế) Gộp, cả bì : Dùng để chỉ một giá trị tổng, chưa trừ đi các chi phí, hao hụt hoặc bao bì. (Từ cũ) Mộc mạc, thô lậu : Chỉ tính cách hoặc phong cách thô sơ, thiếu tinh tế. Danh từ giống đực : Rượu sâm banh nguyên chất : Chỉ một loại rượu sâm ban...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A living organism characterized by voluntary movement : This sense refers to any animal, especially one that is not human, emphasizing its physical and instinctual nature. A cruelly rapacious person : This sense describes a person who is extremely cruel, violent, and governed by base instincts, lacking human sensibility or morality. Adjective : Resembling a beast; showing lack...

See full definition →