buông xõng

  1. To drop some sharp words, to drop some words curtly
    • bực mình, buông xõng một câu
      cross, he dropped a curt sentence
    • trả lời buông xõng
      to answer curtly
buông xõng
Cậu bé trả lời buông xõng khi mẹ hỏi về bài tập.