buộc tội

  1. đgt. Buộc vào tội trạng nào, bắt phải nhận, phải chịu tội: buộc tội oan uổng người ta không chứng cớ để buộc tội bị cáo.
buộc tội
Công tố viên buộc tội bị cáo về tội trộm cắp.