buột

Học thuật
Thân thiện
buột

Dây đồng hồ của anh ấy bị buột ra.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tự nhiên tuột ra, rời ra, lỏng ra một cách không chủ ý: Chỉ hành động một vật (thường dây, nút, thắt lưng...) bị lỏng ra hoặc tuột ra khỏi vị trí cố định ban đầu một cách bất ngờ, không do tác động cố ý.
    • Lỡ tay làm rơi, làm tuột: Chỉ việc vô tình làm rơi hoặc làm tuột một vật đang cầm trong tay.
    • Lỡ miệng nói ra: Chỉ việc vô tình, không kiềm chế được thốt ra một lời nói.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Dây đồng hồ buột mất rồi. (Dây đồng hồ tự nhiên tuột mất rồi.)
    • Nút áo buột ra, phải cài lại. (Nút áo tự tuột ra, phải cài lại.)
    • Anh ấy buột tay làm rơi chiếc cốc. (Anh ấy lỡ tay làm rơi chiếc cốc.)
    • ấy buột miệng kể hết mật. ( ấy lỡ miệng kể hết mật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "buột miệng": vô tình, không kìm được nói ra điều đó.
    • Nghe tin sốc, ông ấy buột miệng chửi thề.
  • "buột tay": vô tình, không cầm giữ được làm rơi hoặc làm tuột vật .
    • Đang bưng mâm, chị ấy buột tay làm đổ canh.
Biến thể từ liên quan
  • Tuột (động từ): có nghĩa tương tự "buột", chỉ sự trượt ra, rời ra khỏi vị trí. "Tuột" thường dùng phổ biến hơn trong khẩu ngữ.
    • Dây nịt bị tuột.
  • Sổ (động từ): tuột ra, bung ra (thường dùng cho nút, khóa kéo).
    • Khóa quần bị sổ.
  • Trật (động từ): lệch ra khỏi vị trí khớp nối hoặc cố định.
    • Trật khớp vai.
Từ đồng nghĩa
  • Tuột: trượt ra, rời ra.
  • Sổ: tuột ra, bung ra (nút, khóa).
  • Lỡ (trong "lỡ tay", "lỡ miệng"): chỉ sự vô tình, không cố ý.
Từ trái nghĩa
  • Buộc: cột, trói lại cho chặt.
  • Thắt: siết chặt lại bằng dây, nút.
  • Cài: gài vào cho chắc (như cài nút áo, cài khuy).
Cụm từ cố định
  • Buột miệng: (như đã giải thíchtrên).
  • Buột tay: (như đã giải thíchtrên).
  • Buột lòng: (ít dùng hơn) chỉ cảm xúc trào ra không kìm được.
    • Thấy cảnh tội nghiệp, buột lòng khóc.
buột

Dây đồng hồ của anh ấy bị buột ra.

  1. đgt. Tự nhiên rời ra: Dây đồng hồ buột mất rồi.