bua

bua

Vừa đến buổi cày bừa bua việc.

Định nghĩa
  1. Danh từ (cổ ngữ):

    • Công việc, việc làm: Từ này dùng để chỉ công việc nói chung, thường công việc đồng áng, lao động chân tay.
    • Buổi làm việc: Chỉ một khoảng thời gian hoặc một phiên làm việc.
  2. Động từ (cổ ngữ):

    • Làm việc: Hành động thực hiện công việc, lao động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vừa đến buổi cày bừa bua việc. (Vừa đúng lúc đến phiên phải làm các công việc cày bừa.)
  • Động từ:
    • Dân làng đang bua ngoài đồng. (Dân làng đang làm việc ngoài cánh đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bua việc": chỉ công việc, nhiệm vụ phải làm.
    • Mỗi người đều bua việc của mình. (Mỗi người đều phần việc riêng phải hoàn thành.)
Biến thể từ gần giống
  • Bừa: một công cụ dùng trong nông nghiệp để làm đất tơi xốp; cũng có thể chỉ công việc đồng áng.
  • Buổi: một khoảng thời gian trong ngày (như buổi sáng, buổi chiều); hoặc một phiên họp, một lần diễn ra sự việc nào đó.
  • Việc: công việc, sự việc (từ hiện đại, nghĩa rộng hơn thông dụng hơn "bua").
Từ đồng nghĩa
  • Việc: công việc.
  • Công việc: việc làm, nhiệm vụ.
  • Việc làm: hành động lao động để tạo ra sản phẩm hoặc giá trị.
Lưu ý
  • "Bua" một từ cổ, hiện nay rất ít được sử dụng trong ngôn ngữ Việt hiện đại. chủ yếu xuất hiện trong các văn bản, tác phẩm văn học cổ. Trong giao tiếp hàng ngày, người ta thường dùng các từ như "việc", "công việc" hoặc "buổi" (nếu chỉ thời gian).