buccaneer

/,bʌkə'niə/
danh từ
  1. cướp biển
  2. kẻ gian hùng (trong chính trị, trong kinh doanh)
nội động từ
  1. làm nghề cướp biển

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

buccaneer
A buccaneer stands on the deck of his ship, looking through a brass telescope.