pirate

/'paiərit/
danh từ
  1. kẻ cướp biển; kẻ cướp
  2. tàu cướp biển
  3. kẻ vi phạm quyền tác giả
  4. người phát thanh đi một bài (một chương trình) không được phép chính thức; ((thường) định ngữ) không được phép chính thức
    • a pirate broadcast
      một buổi phát thanh không được phép chính thức
  5. xe hàng chạy vi phạm tuyến đường (của hãng xe khác); xe hàng cướp khách; xe hàng quá tải
ngoại động từ
  1. ăn cướp
  2. tự ý tái bản (sách...) không được phép của tác giả
nội động từ
  1. ăn cướp biển, ăn cướp, dở trò ăn cướp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "pirate"

Từ có nhắc đến "pirate"

pirate
A pirate ship sails on the open sea with its black flag flying.