buissonnière

Học thuật
Thân thiện
buissonnière

Une fillette fait l'école buissonnière pour cueillir des fleurs dans un champ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Từ ) Thuộc về bụi rậm: Dùng để mô tả chim chóc hoặc thú vật sống trong các bụi cây, lùm cây.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une espèce d'oiseau buissonnière. (Một loài chim sống trong bụi rậm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "faire l'école buissonnière": một thành ngữ cố định có nghĩatrốn học hoặc trốn việc để đi chơi.
    • Les enfants ont décidé de faire l'école buissonnière pour aller à la plage. (Bọn trẻ quyết định trốn học để đi biển.)
    • Il a fait l'école buissonnière toute la semaine. (Anh ta đã bỏ việc cả tuần để đi chơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Buisson (danh từ): bụi cây, lùm cây.
  • Buissonneux/euse (tính từ): nhiều bụi rậm, lùm cây.
Lưu ý
  • Trong tiếng Pháp hiện đại, tính từ "buissonnière" rất hiếm khi được sử dụng độc lập. Nghĩa phổ biến thông dụng nhất của nằm trong thành ngữ cố định "faire l'école buissonnière".
buissonnière

Une fillette fait l'école buissonnière pour cueillir des fleurs dans un champ.

tính từ
  1. (từ , nghĩa ) ở bụi (chim, thú...)
    • faire I'école buissonnière
      trốn học đi chơi; bỏ việc đi chơi