poissonnier

Học thuật
Thân thiện
poissonnier

Le poissonnier arrange des poissons frais sur de la glace dans son étal.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người bán , anh hàng : Chỉ một người (thườngnam) nghề nghiệpbán , thường làm việc tại chợ hoặc một cửa hàng chuyên về .
    • Thuyền buôn : Chỉ một con thuyền được sử dụng chuyên để vận chuyển hoặc buôn bán .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le poissonnier du marché est très sympathique. (Anh hàng chợ rất dễ mến.)
    • Nous achetons toujours notre poisson chez le même poissonnier. (Chúng tôi luôn mua cùng một người bán .)
    • Le poissonnier a accosté au port pour décharger sa marchandise. (Chiếc thuyền buôn đã cập bến để dỡ hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être un fin poissonnier": Là một người bán giỏi, am hiểu về .
    • Il connaît toutes les espèces, c'est un fin poissonnier. (Ông ấy biết tất cả các loài , quả là một người bán giỏi.)
Biến thể từ gần giống
  • Poissonnière (danh từ giống cái): Người bán (nữ).

    • La poissonnière m'a recommandé ce filet de bar. ( bán đã gợi ý cho tôi miếng fillet cá vược này.)
  • Poissonnerie (danh từ giống cái): Cửa hàng bán , quầy bán .

    • La poissonnerie est située au fond du marché. (Cửa hàng bán nằmcuối chợ.)
Từ đồng nghĩa
  • Marchand de poisson: Người buôn bán (cùng nghĩa chính).
  • Vendeur de poisson: Người bán .
Các cụm từ liên quan
  • Étal du poissonnier: Quầy hàng, sạp của người bán .
    • L'étal du poissonnier est très bien approvisionné. (Quầy hàng của anh bán rất nhiều hàng.)
Thành ngữ liên quan
  • Sentir le poissonnier: (Thành ngữ, ít dùng) Có mùi tanh của , ám chỉ mùi khó chịu hoặc một điều đó không đáng tin cậy.
    • Cette affaire sent le poissonnier. (Vụ này có vẻ không đáng tin/ có mùi tanh.)
poissonnier

Le poissonnier arrange des poissons frais sur de la glace dans son étal.

danh từ giống đực
  1. người bán , anh hàng
  2. thuyền buôn

Từ chứa "poissonnier"

Từ có nhắc đến "poissonnier"