bumper

/'bʌmpə/
danh từ
  1. người va mạnh
  2. cốc rượu đầy tràn
  3. vụ mùa bội thu ((cũng) bumper crop, bumper harvest)
  4. rạp hát đóng kín
  5. cái hãm xung, cái đỡ va (ô tô...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bumper"

Từ có nhắc đến "bumper"

bumper
A car's front bumper protects it during a low-speed parking maneuver.