bunion

/'bʌnjən/
Học thuật
Thân thiện
bunion

A woman winces while examining the bunion on her foot.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bunion: Một tình trạng sưng đau, thường một khối xương lồi ra, hình thànhkhớp gốc của ngón chân cái. xảy ra khi xươngphía trước bàn chân dịch chuyển, đẩy ngón chân cái về phía các ngón khác buộc khớpgốc ngón chân cái nhô ra ngoài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Wearing tight shoes can cause or worsen a bunion. (Đi giày chật có thể gây ra hoặc làm trầm trọng thêm chứng bunion.)
    • She had surgery to correct the painful bunion on her left foot. ( ấy đã phẫu thuật để chỉnh hình chỗ bunion đau đớnbàn chân trái.)
    • The doctor diagnosed the swelling at the base of his big toe as a bunion. (Bác sĩ chẩn đoán chỗ sưnggốc ngón chân cái của anh ấy bunion.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to develop a bunion": hình thành/bị bunion.

    • People with flat feet are more likely to develop a bunion. (Những người bàn chân bẹt nhiều khả năng bị bunion hơn.)
  • "bunion pain": cơn đau do bunion.

    • She uses special pads to relieve her bunion pain. ( ấy dùng miếng đệm đặc biệt để giảm cơn đau do bunion.)
Biến thể từ gần giống
  • Bunionette (danh từ): Đôi khi được gọi là "bunion ngón chân út", một tình trạng tương tự xảy rakhớp gốc của ngón chân út.
    • A bunionette causes a bump on the outside of the foot near the little toe. (Bunionette gây ra một cục u ở phía ngoài bàn chân gần ngón chân út.)
Từ đồng nghĩa
  • Hallux valgus: Thuật ngữ y khoa chính xác hơn để chỉ tình trạng biến dạng dẫn đến hình thành bunion. (Dịch: Chứng vẹo ngón chân cái)
  • Foot deformity: Dị dạngbàn chân (nghĩa rộng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với danh từ "bunion")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "bunion")

bunion

A woman winces while examining the bunion on her foot.

danh từ
  1. nốt viêm tấykẽ ngón chân cái

Từ gần giống