pinion

/'pinjən/
danh từ
  1. (kỹ thuật) bánh răng nhỏ, pinbông
  2. đầu cánh, chót cánh
  3. (thơ ca) cánh
  4. lông cánh
ngoại động từ
  1. cắt lông cánh, chặt cánh (chim để cho không bay đi được); xén đầu cánh (chim)
  2. trói giật cánh khuỷ (ai); trói cánh tay (ai)
  3. trói chặt, buộc chặt
    • to pinion someone to something
      trói chặt ai vào cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pinion"

pinion
A small bird preens its pinion on a sunny branch.