burgrave

burgrave

The burgrave stands watch from the castle's high stone tower.

Định nghĩa

Danh từ: - Thống đốc quân sự của một thị trấn Đức: "burgrave" chỉ người đứng đầu quân sự của một thị trấn trong thế kỷ 12 13, trách nhiệm bảo vệ quản lý an ninh. - Lãnh chúa cai trị một lâu đài vùng đất xung quanh: "burgrave" cũng dùng để chỉ một quý tộc cha truyền con nối, người cai quản một lâu đài các vùng đất phụ cận.

dụ sử dụng
  • (Thống đốc quân sự trách nhiệm bảo vệ thị trấn khỏi quân xâm lược.)
  • ( một lãnh chúa cha truyền con nối, ông ta sở hữu lâu đài các vùng đất xung quanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "burgrave's jurisdiction": quyền hạn của thống đốc quân sự hoặc lãnh chúa.
    • The burgrave's jurisdiction extended over several villages. (Quyền hạn của lãnh chúa mở rộng qua nhiều làng mạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Burgraviate (danh từ): chức vụ hoặc lãnh thổ của một burgrave.
    • He inherited the burgraviate from his father. (Ông ta thừa kế chức vụ lãnh chúa từ cha mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Governor: thống đốc (trong bối cảnh quân sự).
  • Castellan: người quản lý lâu đài (tương tự nhưng không nhất thiết quyền thừa kế).
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến từ này.