paragraph
/'pærəgrɑ:f/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Đoạn văn: Một phần riêng biệt của một văn bản, thường bao gồm một hoặc nhiều câu phát triển một ý chính hoặc điểm cụ thể. Đoạn mới thường được bắt đầu bằng cách thụt lề dòng đầu tiên hoặc thêm khoảng cách dòng.
- Mục, tin ngắn (trên báo): Một mục tin tức hoặc thông báo ngắn, thường không có tiêu đề riêng.
Động từ:
- Chia thành đoạn: Hành động sắp xếp một văn bản thành các đoạn riêng biệt.
- Viết tin ngắn (về ai/cái gì): Viết một mục tin ngắn, đặc biệt trên báo, về một người hoặc sự việc.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Please read the first paragraph of the chapter. (Hãy đọc đoạn văn đầu tiên của chương.)
- The newspaper included a small paragraph about the local festival. (Tờ báo có đăng một tin ngắn về lễ hội địa phương.)
Động từ:
- You should paragraph your essay more clearly. (Bạn nên chia bài luận của mình thành các đoạn rõ ràng hơn.)
- The celebrity was paragraphed in all the gossip columns. (Người nổi tiếng đó bị đưa tin ngắn trong tất cả các chuyên mục tin đồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to paragraph something": Việc định dạng hoặc tổ chức văn bản thành các đơn vị đoạn.
- Well-paragraphed text is easier to follow. (Văn bản được chia đoạn tốt thì dễ theo dõi hơn.)
Biến thể và từ gần giống
- Paragrapher (n): Người viết các tin ngắn (cho báo chí).
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (nghĩa đoạn văn): Section (phần), passage (đoạn trích).
- Danh từ (nghĩa tin ngắn): Item (mục), notice (thông báo ngắn), snippet (mẩu tin).
- Động từ (nghĩa chia đoạn): Divide into sections (chia thành các phần).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào riêng cho từ 'paragraph')
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào riêng cho từ 'paragraph')
danh từ
- đoạn văn
- dấu mở đầu một đoạn văn; dấu xuống dòng
- mẫu tin (trên báo, thường không có đề)
ngoại động từ
- sắp xếp (một bài...) thành đoạn; chia thành đoạn
- viết mẫu tin (về người, vật...)