paragraph

/'pærəgrɑ:f/
danh từ
  1. đoạn văn
  2. dấu mở đầu một đoạn văn; dấu xuống dòng
  3. mẫu tin (trên báo, thường không đề)
ngoại động từ
  1. sắp xếp (một bài...) thành đoạn; chia thành đoạn
  2. viết mẫu tin (về người, vật...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "paragraph"

Từ có nhắc đến "paragraph"

paragraph
A student writes a paragraph in her notebook.