bursae

/'bə:sə/
Học thuật
Thân thiện
bursae

A doctor points to a diagram of bursae in the knee.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều: bursae hoặc bursas):
    • Túi hoạt dịch, bìu: Trong giải phẫu học, "bursae" chỉ những túi nhỏ chứa đầy chất lỏng (dịch) nằmcác vị trí thường xuyên ma sát trong cơ thể, như giữa gân xương hoặc giữa da xương. Chúng chức năng như lớp đệm, giảm ma sát hỗ trợ chuyển động trơn tru của các khớp .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Healthy bursae allow tendons to glide smoothly over bones. (Các túi hoạt dịch khỏe mạnh cho phép gân trượt mượt mà trên xương.)
    • Inflammation of the bursae is called bursitis. (Tình trạng viêm các túi hoạt dịch được gọi là viêm bao hoạt dịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Synovial bursa": Túi hoạt dịch. Đây thuật ngữ chính xác đầy đủ hơn cho "bursa".
    • The synovial bursa near the elbow can become swollen from repetitive motion. (Túi hoạt dịch gần khuỷu tay có thể bị sưng lên do chuyển động lặp đi lặp lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Bursa (danh từ, số ít): Dạng số ít của "bursae".
    • Each knee has several bursae to cushion the joint. (Mỗi đầu gối nhiều túi hoạt dịch để đệm cho khớp.)
  • Bursitis (danh từ): Chứng viêm túi hoạt dịch, một tình trạng bệnh phổ biến.
    • Rest and ice are common treatments for bursitis. (Nghỉ ngơi chườm đá các phương pháp điều trị phổ biến cho chứng viêm bao hoạt dịch.)
Từ đồng nghĩa
  • Synovial sac: Túi hoạt dịch. (Từ đồng nghĩa chuyên môn, ít phổ biến hơn trong cách nói thông thường).
Lưu ý
  • Từ "bursae" chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh y học, giải phẫu học hoặc khi mô tả các chấn thương liên quan đến khớp. không phải từ thông dụng trong hội thoại hàng ngày.
bursae

A doctor points to a diagram of bursae in the knee.

danh từ, số nhiều bursae, bursas
  1. (giải phẫu) bìu, túi

Idioms

  • synovial brusae
    túi hoạt dịch

Từ gần giống