pursue

/pə'sju:/
ngoại động từ
  1. theo, đuổi theo, đuổi bắt, truy nã, truy kích
    • to pursue the enemy
      đuổi bắt kẻ địch, truy kích kẻ địch
  2. (nghĩa bóng) đeo đẳng, cứ bám lấy dai dẳng
    • diseases pursue him till death
      hắn ta cứ bệnh tật dai dẳng mâi cho đến lúc chết
  3. theo, đi theo, theo đuổi, đeo đuổi, tiếp tục, thực hiện đến cùng
    • to pursue a plan
      đeo đuổi một kế hoạch
    • to pursue one's road
      đi theo con đường của mình
    • to pursue the policy of peace
      theo đuổi chính sách hoà bình
    • to pursue one's studies
      tiếp tục việc học tập
    • to pursue a subject
      tiếp tục nói (thảo luận) về một vấn đề
  4. đi tìm, mưu cầu
    • to pursue pleasure
      đi tìm thú vui
    • to pursue happiness
      mưu cầu hạnh phúc
nội động từ
  1. (+ after) đuổi theo
  2. theo đuổi, tiếp tục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "pursue"

pursue
The detective decided to pursue the lead.