purser

/'pə:sə/
Học thuật
Thân thiện
purser

The purser distributes room keys to passengers at the ship's front desk.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phụ trách tài vụ, người quản lý (trên tàu thuỷ, máy bay): Một sĩ quan hoặc nhân viên cấp cao trên tàu thủy hoặc máy bay, chịu trách nhiệm quản lý tài chính, tài khoản, hành lý, đôi khi phúc lợi của hành khách phi hành đoàn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The purser on the cruise ship handled all the passenger accounts and currency exchanges. (Người phụ trách tài vụ trên tàu du lịch xử lý tất cả tài khoản hành khách việc trao đổi tiền tệ.)
    • Please report any lost property to the purser's office. (Vui lòng báo cáo tài sản thất lạc cho văn phòng của người quản lý.)
    • The airline purser is responsible for the cabin crew and in-flight services. (Người quản lý trên máy bay chịu trách nhiệm về tiếp viên các dịch vụ trên chuyến bay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chief purser": Trưởng phòng quản lý tài vụ, thường cấp bậc cao nhất của vị trí này trên một con tàu hoặc máy bay.
    • The chief purser held a meeting with all the department heads. (Trưởng phòng quản lý tài vụ đã tổ chức một cuộc họp với tất cả trưởng các bộ phận.)
Biến thể từ gần giống
  • Purserette (danh từ, lịch sử): Nữ nhân viên phụ trách tài vụ hoặc tiếp viên, thường được sử dụng trong ngành hàng không những năm đầu.
  • Bursar (danh từ): Thủ quỹ, người phụ trách tài chính (thườngtrường học, cao đẳng).
Từ đồng nghĩa
  • Ship's clerk: Thư ký tàu.
  • Commissary: Người phụ trách cung ứng.
  • Steward (trong một số ngữ cảnh lịch sử): Quản gia, người phục vụ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "purser" danh từ, không phrasal verb đi kèm trực tiếp.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "purser".)

purser

The purser distributes room keys to passengers at the ship's front desk.

danh từ
  1. người phụ trách tài vụ, người quản lý (trên tàu thuỷ chở khách)

Từ gần giống

Từ chứa "purser"