purser

/'pə:sə/
danh từ
  1. người phụ trách tài vụ, người quản lý (trên tàu thuỷ chở khách)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "purser"

purser
The purser distributes room keys to passengers at the ship's front desk.