buvard

Học thuật
Thân thiện
buvard

L'enfant utilise un buvard pour sécher l'encre de sa lettre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Giấy thấm: Một loại giấy xốp, khả năng hút mực rất tốt, thường được dùng để thấm mực viết cho khô nhanh.
    • Tấm lót tay giấy thấm (ở bàn viết): Một tấm lót thường làm bằng da hoặc vải, có một lớp giấy thấmgiữa, đặt trên bàn viết để tránh làm bẩn tay bàn khi viết.
  2. Tính từ (trong cụm "papier buvard"):

    • tính chất thấm mực: Dùng để mô tả loại giấy đặc tính thấm hút mực.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Il a utilisé un buvard pour sécher l'encre de sa lettre. (Anh ấy đã dùng một tờ giấy thấm để làm khô mực trong bức thư của mình.)
    • Sur le bureau ancien, il y avait un buvard en cuir. (Trên chiếc bàn cổ, có một tấm lót tay bằng da giấy thấm.)
  • Tính từ (trong cụm "papier buvard"):

    • Pour écrire à la plume, il te faut du papier buvard. (Để viết bằng bút máy, bạn cần giấy thấm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Passer au buvard": (nghĩa bóng) Kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng một văn bản.
    • Il faut passer ce contrat au buvard avant de le signer. (Phải xem xét thật kỹ bản hợp đồng này trước khi ký.)
Biến thể từ gần giống
  • Buvarder (động từ): Nói chuyện phiếm, tán gẫu. (Lưu ý: Từ này nguồn gốc khác, không phảibiến thể trực tiếp của "buvard", nhưng thường bị nhầm lẫn do cách viết gần giống).
  • Papier absorbant: Giấy thấm (nói chung, không chỉ dành cho mực).
Từ đồng nghĩa
  • Papier buvard: (cụm danh từ) giấy thấm mực.
  • Sous-main: (danh từ giống đực) tấm lót tay, thường kèm theo giấy thấm.
Thành ngữ liên quan
  • Être sec comme un buvard: (thành ngữ, ít dùng) Khô như giấy thấm, ý chỉ rất khô hoặc (nghĩa bóng) không còn để nói/không còn ý tưởng.
buvard

L'enfant utilise un buvard pour sécher l'encre de sa lettre.

tính từ
  1. (Papier buvard) giấy thấm
danh từ giống đực
  1. giấy thấm
  2. tấm lót tay giấy thấm (ở bàn viết)

Từ gần giống