buvard

tính từ
  1. (Papier buvard) giấy thấm
danh từ giống đực
  1. giấy thấm
  2. tấm lót tay giấy thấm (ở bàn viết)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

buvard
L'enfant utilise un buvard pour sécher l'encre de sa lettre.