byplay

/'baiplei/
danh từ
  1. sự việc phụ (xảy ra cùng lúc với việc chính)
  2. cảnh phụ (diễn ra bên lề cảnh chính)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "byplay"

byplay
The actor's byplay with the cane drew laughter from the audience.