bâtonnat

Học thuật
Thân thiện
bâtonnat

Le bâtonnat est une fonction importante dans l'ordre des avocats.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chức chủ tịch đoàn luật sư: "bâtonnat" chỉ chức vụ, vị trí của người đứng đầu một đoàn luật sư (thường gọi là Bâtonnier).
    • Nhiệm kỳ chủ tịch đoàn luật sư: "bâtonnat" cũng dùng để chỉ khoảng thời gian một người giữ chức vụ chủ tịch đoàn luật sư đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Il a été élu au bâtonnat de l'ordre des avocats. (Ông ấy đã được bầu vào chức chủ tịch đoàn luật sư.)
    • Son bâtonnat a été marqué par d'importantes réformes. (Nhiệm kỳ chủ tịch của ông được đánh dấu bởi những cải cách quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pendant son bâtonnat": trong nhiệm kỳ chủ tịch của ông/ ấy.
    • Pendant son bâtonnat, l'accès à la justice a été facilité. (Trong nhiệm kỳ chủ tịch của ông, việc tiếp cận côngđã được tạo điều kiện dễ dàng hơn.)
Biến thể từ liên quan
  • Bâtonnier (danh từ giống đực): Chủ tịch đoàn luật sư.
    • Le bâtonnier a prononcé un discours. (Vị chủ tịch đoàn luật sư đã đọc một bài diễn văn.)
Từ đồng nghĩa
  • Présidence de l'ordre des avocats: chức chủ tịch đoàn luật sư.
  • Mandat de bâtonnier: nhiệm kỳ của chủ tịch đoàn luật sư.
bâtonnat

Le bâtonnat est une fonction importante dans l'ordre des avocats.

danh từ giống đực
  1. chức chủ tịch đoàn luật sư
  2. nhiệm kỳ chủ tịch đoàn luật sư

Từ gần giống