battant

tính từ
  1. đánh, đập
    • Le coeur battant
      tim đập mạnh, tim hồi hộp
    • battant neuf
      (thân mật) mới toanh
    • pluie battante
      mưa rào
    • porte battante
      cửa tự đóng
    • tambour battant
      theo hiệu trống
danh từ giống đực
  1. quả đấm chuông
  2. cánh cửa
    • Porte à deux battants
      cửa hai cánh
  3. (hàng hải) đuôi cờ (phấp phới theo gió)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "battant"

Từ có nhắc đến "battant"

battant
Le cœur battant, il attend le début du concert.