bêu

  1. I. đgt. 1. Bày ra trước đông đảo mọi người để đe doạ hoặc làm nhục: Giặc giết người rồi bêu đầuchợ. 2. Làm lộ ra điều đáng xấu hổ: Càng nói nhiều, càng tự bêu mình. II. tt. Đáng xấu hổ, đáng nhục nhã: bêu cái mặt Việc làm ấy bêu quá.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bêu"

bêu
Hắn bêu đầu người ở chợ để đe dọa dân làng.