bươi

Học thuật
Thân thiện
bươi

Gà mẹ dùng chân bươi đất tìm giun.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bới tung, xới lên, đào bới: Hành động dùng chân, móng vuốt hoặc công cụ để xới, đào, làm cho vật đó đang nằm yên bị tung lên hoặc lộ ra.
    • Lục lọi, tìm kiếm bằng cách đào bới: Hành động tìm kiếm thứ đó bên trong một đống vật chất bằng cách xới lên.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con đang bươi đống rơm tìm giun. (Con đang bới đống rơm để tìm giun.)
    • Đừng để chó bươi vườn hoa mới trồng. (Đừng để con chó đào bới khu vườn hoa mới trồng.)
    • Câu tục ngữ "Đống trấu nhà đừng để người bươi" khuyên nên giữ gìn trật tự trong nhà, đừng để người ngoài xới lên chuyện riêng. (Câu tục ngữ khuyên nên giữ gìn trật tự nội bộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bươi móc": thường dùng với nghĩa tiêu cực, chỉ việc cố tình đào bới, moi móc những chuyện đã qua, những lỗi lầm .
    • Anh ta cứ thích bươi móc những chuyện không hay trong quá khứ của người khác.
  • "bươi chuyện": gợi lại, khơi ra một chuyện không hay đã xảy ra từ lâu.
    • Mọi chuyện đã yên, đừng bươi chuyện ra làm .
Biến thể từ gần giống
  • Bới: Từ đồng nghĩa, phổ biến hơn. "Bươi" thường được dùng trong một số vùng phương ngữ hoặc trong văn chương, tục ngữ.
    • Con bới đất.
  • Xới: Hành động làm cho tơi đất lên, thường với mục đích canh tác; cũng có thể dùng với nghĩa tương tự "bươi" trong một số ngữ cảnh.
    • Xới đất trồng rau.
    • Xới chuyện .
Từ đồng nghĩa
  • Bới: đào, xới lên.
  • Xới: làm tơi lên, đào lên.
  • Lục lọi: tìm kiếm kỹ lưỡng, thường trong một đống đồ lộn xộn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài các cụm đã nêumục "Cách sử dụng nâng cao")

Thành ngữ liên quan
  • "Bươi tro tìm lửa": Khơi lại chuyện , gợi lại mâu thuẫn hoặc vấn đề đã nguội đi, nguy cơ khiến bùng phát trở lại.
    • Anh đừng bươi tro tìm lửa, chuyện đó đã qua lâu rồi.
  • "Đống trấu nhà đừng để người bươi" (Tục ngữ): Khuyên răn nên giữ gìn trật tự, danh dự trong gia đình, đừng để người ngoài đem chuyện riêng tư ra bàn tán, xới moi.
bươi

Gà mẹ dùng chân bươi đất tìm giun.

  1. đgt. Bới tung: Đống trấu nhà đừng để người bươi (cd).