buổi

Học thuật
Thân thiện
buổi

Buổi sáng, mặt trời chiếu sáng trên cánh đồng lúa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng thời gian nhất định trong ngày: Chỉ một phần của ngày, thường được xác định bởi các hoạt động hoặc đặc điểm tự nhiên như ánh sáng. dụ: buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều, buổi tối.
    • Khoảng thời gian làm việc, học tập hoặc một hoạt động cụ thể trong ngày: Chỉ một phiên, một ca hoặc một khoảng thời gian dành cho một công việc nào đó. dụ: buổi học, buổi họp, buổi làm việc.
    • Thời điểm, thời kỳ: Chỉ một lúc, một giai đoạn nào đó trong quá trình phát triển hoặc diễn biến của sự việc. dụ: buổi đầu, buổi giao thời.
dụ sử dụng
  • Chỉ phần trong ngày:
    • Buổi sáng em thường dậy sớm để tập thể dục.
    • Trời se lạnh vào mỗi buổi chiều .
  • Chỉ khoảng thời gian làm việc/học tập:
    • Chúng tôi vừa kết thúc một buổi thảo luận rất hiệu quả.
    • Mỗi buổi lên lớp, giáo đều chuẩn bị bài rất kỹ.
  • Chỉ thời điểm, thời kỳ:
    • Buổi đầu thành lập, công ty gặp rất nhiều khó khăn.
    • Đó buổi giao thời giữa hai thế kỷ, nhiều biến động đã xảy ra.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "buổi đực buổi cái": (thành ngữ) chỉ sự thất thường, không đều đặn, khi khi không.
    • Anh ấy đi làm buổi đực buổi cái nên công việc không đạt hiệu quả cao.
  • Dùng để nhấn mạnh sự kéo dài của một khoảng thời gian:
    • Ngồi chờ cả buổi chẳng thấy ai đến.
  • Dùng trong các cụm từ chỉ sự kiện trọng đại:
    • buổi lễ, buổi tiệc, buổi ra mắt.
Biến thể từ liên quan
  • Buổi sáng: Phần đầu của ngày, từ lúc mặt trời mọc đến trước buổi trưa.
  • Buổi chiều: Phần ngày từ sau buổi trưa đến trước khi tối.
  • Buổi tối: Phần cuối ngày, khi trời tối.
  • Buổi học: Khoảng thời gian dành cho việc học tập.
  • Buổi họp: Khoảng thời gian dành cho việc hội họp, thảo luận.
  • Buổi đầu: Thời kỳ bắt đầu, khởi đầu của một quá trình.
Từ đồng nghĩa
  • Khoảng: Chỉ một đoạn thời gian ( dụ: khoảng thời gian).
  • Phiên: Chỉ một lần họp hoặc một khoảng thời gian làm việc theo kế hoạch ( dụ: phiên họp).
  • Lúc: Chỉ một thời điểm ngắn ( dụ: lúc đó).
  • Thời kỳ: Chỉ một giai đoạn dài hơn, đặc điểm riêng ( dụ: thời kỳ kháng chiến).
Cụm từ thông dụng
  • Theo buổi chợ: (thành ngữ) chỉ sự thay đổi, biến động theo tình hình thực tế, giống như giá cảchợ.
    • Công việc kinh doanh phải linh hoạt, biết theo buổi chợ.
  • Mất một buổi đường: Đi mất một khoảng thời gian dài trên đường.
    • Để đến được đây, tôi đã mất một buổi đường.
Thành ngữ liên quan
  • "Tham bữa giỗ, lỗ buổi cày": (tục ngữ) ý nói tham ăn uốngđám giỗ sẽ làm lỡ mất buổi làm việc (cày) của mình; khuyên người ta không nên cái lợi nhỏ trước mắt đánh mất cái lợi lớn hơn, lâu dài hơn.
  • "Buổi" dùng để tạo nhịp điệu trong thơ ca:
    • "Đâu những buổi chiều lênh láng máu sau rừng" (Thế Lữ). Từ "buổi" ở đây gợi một khoảng thời gian cụ thể với không khí đặc biệt.
buổi

Buổi sáng, mặt trời chiếu sáng trên cánh đồng lúa.

  1. dt. 1. Phần thời gian nhất định trong ngày, như buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều, buổi tối: Đâu những buổi chiều lênh láng máu sau rừng (Thế-lữ) 2. Thời gian làm việc trong ngày: Tham bữa giỗ, lỗ buổi cày (tng); Eo sèo mặt nước buổi đò đông (TrTXương), Vàng bạc giá, tôm theo buổi chợ (tng) 3. Lúc, thời : Công việc buổi đầu của cách mạng cứ bời bời (-hoài); Cách tường phải buổi êm trời (K).