bôi

  1. đg. 1 Làm cho một chất nào đó dính thành lớp mỏng lên bề mặt. Bôi dầu. Bôi hồ lên giấy. 2 (kng.). Làm không đến nơi đến chốn, thiếu trách nhiệm. Công việc bôi ra. 3 (kng.). Bày vẽ cái không cần thiết. Đừng bôi việc ra nữa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bôi
Mẹ bôi kem chống nắng lên mặt cho bé.