bướng

Học thuật
Thân thiện
bướng

Một cậu bé bướng bỉnh nhất quyết không chịu mặc áo ấm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cứng đầu, khó bảo, không chịu nghe lời: Tính cách của người không dễ dàng tiếp thu ý kiến, lời khuyên hay mệnh lệnh của người khác, thường cố chấp giữ ý kiến hoặc hành động của mình.
    • Ngoan cố, ương ngạnh: Thái độ hoặc hành vi cố tình làm trái lại hoặc không tuân theo một cách chủ ý.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tính bướng nên cứ bị bố đánh. ( tính cứng đầu nên thường bị bố đánh.)
    • Đứa trẻ đó rất bướng, bảo cũng không nghe. (Đứa trẻ đó rất khó bảo, bảo điều cũng không chịu nghe.)
    • đã sai nhưng vẫn cãi bướng. ( đã sai nhưng vẫn ngoan cố cãi lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bướng bỉnh": Mức độ cao hơn của "bướng", nhấn mạnh sự cứng đầu, khó dạy bảo một cách đáng ghét hoặc đáng trách.
    • Thằng ngày càng trở nên bướng bỉnh. (Cậu ngày càng trở nên cứng đầu khó dạy.)
  • "cứng đầu cứng cổ": Thành ngữ đồng nghĩa, diễn tả tính bướng bỉnh, không chịu thay đổi.
    • cứng đầu cứng cổ lắm, khuyên thế nào cũng vô ích. ( rất ngoan cố, khuyên thế nào cũng vô ích.)
Biến thể từ gần giấng
  • Bướng bỉnh (tt.): Tính từ, nghĩa mạnh hơn "bướng", chỉ sự cứng đầu khó chịu.
  • Cứng đầu (tt.): Từ đồng nghĩa trực tiếp, chỉ tính khó bảo, không chịu nghe lời.
  • Ương ngạnh (tt.): Từ đồng nghĩa, chỉ sự ngoan cố, không chịu nhún nhường.
Từ đồng nghĩa
  • Cứng đầu: Khó bảo, không chịu nghe theo lời khuyên hay mệnh lệnh.
  • Ngoan cố: Cố chấp giữ ý kiến hoặc hành động sai trái của mình.
  • Ương ngạnh: Cứng cỏi, không chịu thay đổi hoặc nhượng bộ (thường dùng cho trẻ con).
Từ trái nghĩa
  • Ngoan ngoãn: Dễ bảo, biết vâng lời.
  • Mềm mỏng: Dễ thay đổi, dễ tiếp thu, không cứng nhắc.
  • Dễ bảo: Sẵn sàng nghe làm theo lời khuyên, chỉ dẫn.
Các cụm từ liên quan
  • Cãi bướng: Cãi lại một cách ngoan cố, không chịu thừa nhận sai sót.
    • Đừng cãi bướng khi đã biết mình sai. (Đừng ngoan cố cãi lại khi đã biết mình sai.)
  • Tính bướng: Bản tính cứng đầu, khó bảo.
    • cái tính bướng từ nhỏ. ( tính cứng đầu từ khi còn nhỏ.)
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Bướng như trâu: So sánh sự bướng bỉnh với con trâu, một loài vật được cho cứng đầu.
    • bướng như trâu, chẳng ai nói nổi. ( cứng đầu lắm, chẳng ai nói cho nghe được.)
  • Chết đuối bướng: Hàm ý cảnh báo sự cứng đầu, không chịu nghe lời khuyên có thể dẫn đến hậu quả xấu.
    • Phải biết lắng nghe, đừng để chết đuối bướng. (Phải biết lắng nghe, đừng cứng đầu gặp họa.)
bướng

Một cậu bé bướng bỉnh nhất quyết không chịu mặc áo ấm.

  1. tt. Cứng đầu, khó bảo, không chịu nghe lời: Tính bướng nên cứ bị bố đánh; Ta nên bỏ cái bướng xằng (HgĐThuý).