bướng

  1. tt. Cứng đầu, khó bảo, không chịu nghe lời: Tính bướng nên cứ bị bố đánh; Ta nên bỏ cái bướng xằng (HgĐThuý).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bướng
Một cậu bé bướng bỉnh nhất quyết không chịu mặc áo ấm.