buông

  1. đgt. 1. Từ trên bỏ xuống: Buông màn; áo buông chùng, quần đóng gót (tng) 2. Để rời tay, không giữ nữa: Buông đũa đứng dậy; Mềm nắn, rắn buông (tng); Buông cầm, xốc áo, vội ra (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

buông
Cô bé buông quả bóng bay màu đỏ lên trời.