buông
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Thả ra, không giữ lại nữa: Hành động để cho một vật đang được cầm, nắm, kéo, hoặc kiểm soát được rời ra, tự do hoặc rơi xuống.
- Hạ xuống, thả xuống: Hành động làm cho một vật từ vị trí cao di chuyển xuống vị trí thấp hơn một cách có chủ ý.
- Buông tha, từ bỏ: Nghĩa bóng, chỉ việc ngừng kiểm soát, chi phối hoặc từ bỏ một trạng thái tinh thần, cảm xúc.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy buông tay khiến quyển sách rơi xuống sàn. (Hành động thả ra, không giữ nữa)
- Trời tối, cô ấy buông màn cửa sổ xuống. (Hành động hạ xuống)
- Cô ấy cố gắng buông bỏ mọi muộn phiền. (Nghĩa bóng: từ bỏ cảm xúc tiêu cực)
- Ngư dân buông lưới xuống biển. (Thả dụng cụ xuống nước)
Các cách sử dụng nâng cao
- "buông xuôi": từ bỏ mọi nỗ lực, đầu hàng hoàn cảnh.
- Sau nhiều lần thất bại, anh ta đã buông xuôi.
- "buông thả": (thường dùng với nghĩa tiêu cực) để cho tự do hành động một cách quá đà, không kiểm soát.
- Cha mẹ không nên buông thả con cái.
- "buông lời": thốt ra lời nói.
- Ông ấy buông lời nhận xét rất thẳng thắn.
Biến thể và từ gần giống
- Buông tha (động từ): ngừng trừng phạt hoặc bắt giữ, cho tự do.
- Cảnh sát đã buông tha người đàn ông vì không đủ chứng cứ.
- Buông lỏng (động từ): nới lỏng sự quản lý, kiểm soát.
- Việc buông lỏng kỷ luật sẽ dẫn đến nhiều hệ quả.
Từ đồng nghĩa
- Thả: cho rơi xuống hoặc cho tự do (gần nghĩa với "buông" trong nhiều ngữ cảnh).
- Bỏ: ngừng giữ, từ bỏ (gần nghĩa với nghĩa "từ bỏ" của "buông").
- Hạ: làm cho xuống thấp (gần nghĩa với nghĩa "hạ xuống").
Từ trái nghĩa
- Nắm: giữ chặt trong tay.
- Giữ: không cho rời đi, không buông ra.
- Kéo: làm cho di chuyển về phía mình, ngược với "buông" (thả ra).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Mềm nắn, rắn buông: (tục ngữ) Khôn ngoan, linh hoạt trong ứng xử; đối với người mềm mỏng thì khuyên bảo, đối với người cứng đầu thì lùi bước.
- Áo buông chùng, quần đóng gót: (thành ngữ) Miêu tả trang phục truyền thống (áo dài) của phụ nữ Việt Nam xưa.
- đgt. 1. Từ trên bỏ xuống: Buông màn; áo buông chùng, quần đóng gót (tng) 2. Để rời tay, không giữ nữa: Buông đũa đứng dậy; Mềm nắn, rắn buông (tng); Buông cầm, xốc áo, vội ra (K).