bưng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Vùng đất thấp, đồng lầy ngập nước, thường mọc nhiều cỏ lác hoặc cây bụi: Chỉ một loại địa hình đặc trưng ở Nam Bộ, Việt Nam.
Động từ:
- Cầm, nâng, đỡ một vật bằng hai tay ở ngang tầm ngực hoặc bụng để di chuyển: Hành động cẩn thận mang, vác đồ vật, thường là đồ dễ đổ vỡ hoặc thức ăn.
- Che, bịt, phủ kín bằng tay hoặc một vật mỏng, căng: Hành động dùng tay hoặc vật gì đó để che phủ, bịt kín một bề mặt hoặc lỗ hổng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Quê tôi có nhiều bưng trũng ngập nước.
- Anh ấy đi săn ở vùng bưng biền.
Động từ (nghĩa cầm, nâng):
- Con bưng mâm cơm lên cho mẹ.
- Người phục vụ bưng khay nước một cách khéo léo.
Động từ (nghĩa che, bịt):
- Cậu bé bưng tai lại vì tiếng ồn quá lớn.
- Họ bưng miệng cười để giấu sự ngượng ngùng.
Các cách sử dụng nâng cao
"bưng bít": che đậy, giấu giếm (thông tin, sự thật).
- Không thể bưng bít mãi sự thật được.
"bưng trống": bịt mặt trống bằng da mỏng và căng.
- Nghệ nhân đang bưng trống để âm thanh được chuẩn.
Biến thể và từ gần giống
- Bịt: che kín, lấp kín một lỗ hổng (gần nghĩa với "bưng" khi chỉ hành động che).
- Mang, vác: đưa vật từ nơi này đến nơi khác (gần nghĩa với "bưng" khi chỉ hành động di chuyển đồ vật).
- Đồng lầy, đầm lầy: vùng đất ngập nước (gần nghĩa với "bưng" khi là danh từ).
Từ đồng nghĩa
- Che, phủ: dùng vật gì đó để bao phủ lên trên.
- Cầm, đỡ: giữ vật bằng tay để không bị rơi.
Thành ngữ liên quan
"kín như bưng": rất kín đáo, không để lộ ra ngoài chút nào.
- Căn phòng kín như bưng, không một tiếng động.
"tối như bưng": rất tối, không có chút ánh sáng nào.
- Trời tối như bưng, chúng tôi phải dùng đèn pin để đi.
- 1 d. Vùng đồng lầy ngập nước, mọc nhiều cỏ lác. Lội qua bưng.
- 2 đg. Cầm bằng tay đưa ngang tầm ngực hoặc bụng (thường là bằng cả hai tay). Bưng khay chén. Bưng bát cơm đầy.
- 3 đg. Che, bịt kín bằng bàn tay hoặc bằng một lớp mỏng và căng. Bưng miệng cười. Bưng trống. Trời tối như bưng. Kín như bưng.