bưng

  1. 1 d. Vùng đồng lầy ngập nước, mọc nhiều cỏ lác. Lội qua bưng.
  2. 2 đg. Cầm bằng tay đưa ngang tầm ngực hoặc bụng (thường bằng cả hai tay). Bưng khay chén. Bưng bát cơm đầy.
  3. 3 đg. Che, bịt kín bằng bàn tay hoặc bằng một lớp mỏng căng. Bưng miệng cười. Bưng trống. Trời tối như bưng. Kín như bưng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bưng
Mẹ bưng một bát cơm nóng từ bếp ra bàn.