bưng

Học thuật
Thân thiện
bưng

Mẹ bưng một bát cơm nóng từ bếp ra bàn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vùng đất thấp, đồng lầy ngập nước, thường mọc nhiều cỏ lác hoặc cây bụi: Chỉ một loại địa hình đặc trưngNam Bộ, Việt Nam.
  2. Động từ:

    • Cầm, nâng, đỡ một vật bằng hai tayngang tầm ngực hoặc bụng để di chuyển: Hành động cẩn thận mang, vác đồ vật, thường đồ dễ đổ vỡ hoặc thức ăn.
    • Che, bịt, phủ kín bằng tay hoặc một vật mỏng, căng: Hành động dùng tay hoặc vật đó để che phủ, bịt kín một bề mặt hoặc lỗ hổng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Quê tôi nhiều bưng trũng ngập nước.
    • Anh ấy đi sănvùng bưng biền.
  • Động từ (nghĩa cầm, nâng):

    • Con bưng mâm cơm lên cho mẹ.
    • Người phục vụ bưng khay nước một cách khéo léo.
  • Động từ (nghĩa che, bịt):

    • Cậu bưng tai lại tiếng ồn quá lớn.
    • Họ bưng miệng cười để giấu sự ngượng ngùng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bưng bít": che đậy, giấu giếm (thông tin, sự thật).

    • Không thể bưng bít mãi sự thật được.
  • "bưng trống": bịt mặt trống bằng da mỏng căng.

    • Nghệ nhân đang bưng trống để âm thanh được chuẩn.
Biến thể từ gần giống
  • Bịt: che kín, lấp kín một lỗ hổng (gần nghĩa với "bưng" khi chỉ hành động che).
  • Mang, vác: đưa vật từ nơi này đến nơi khác (gần nghĩa với "bưng" khi chỉ hành động di chuyển đồ vật).
  • Đồng lầy, đầm lầy: vùng đất ngập nước (gần nghĩa với "bưng" khi danh từ).
Từ đồng nghĩa
  • Che, phủ: dùng vật đó để bao phủ lên trên.
  • Cầm, đỡ: giữ vật bằng tay để không bị rơi.
Thành ngữ liên quan
  • "kín như bưng": rất kín đáo, không để lộ ra ngoài chút nào.

    • Căn phòng kín như bưng, không một tiếng động.
  • "tối như bưng": rất tối, không chút ánh sáng nào.

    • Trời tối như bưng, chúng tôi phải dùng đèn pin để đi.
bưng

Mẹ bưng một bát cơm nóng từ bếp ra bàn.

  1. 1 d. Vùng đồng lầy ngập nước, mọc nhiều cỏ lác. Lội qua bưng.
  2. 2 đg. Cầm bằng tay đưa ngang tầm ngực hoặc bụng (thường bằng cả hai tay). Bưng khay chén. Bưng bát cơm đầy.
  3. 3 đg. Che, bịt kín bằng bàn tay hoặc bằng một lớp mỏng căng. Bưng miệng cười. Bưng trống. Trời tối như bưng. Kín như bưng.