bứa

bứa

Mẹ hái quả bứa ở vườn về nấu canh chua.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một loài cây thân gỗ, quả ăn được: "Bứa" tên một loại cây mọc hoang hoặc được trồng, thuộc họ Bứa (Clusiaceae), quả chua, thường dùng để nấu canh hoặc làm gia vị.
  2. Tính từ (khẩu ngữ):

    • Bướng bỉnh, cứng đầu, không chịu nghe lời: "Bứa" dùng để miêu tả tính cách ngoan cố, khó bảo, thường hành động theo ý mình không quan tâm đến ý kiến người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mẹ hái quả bứa ở vườn về nấu canh chua. (Mẹ hái quả bứa ở vườn về nấu canh chua.)
    • Hoa bứa màu trắng, mọc thành chùm. (Hoa bứa màu trắng, mọc thành chùm.)
  • Tính từ:

    • Thằng tính rất bứa, bảo cũng không nghe. (Thằng tính rất bướng, bảo cũng không nghe.)
    • Đừng bứa thế, nghe người ta khuyên một chút đi. (Đừng cứng đầu thế, nghe người ta khuyên một chút đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cãi bứa": cãi một cách bướng bỉnh, cố chấp, không chịu thừa nhận lẽ phải.

    • cứ cãi bứa biết mình đã sai. ( cứ cãi bướng biết mình đã sai.)
  • "ngang cành bứa" (thành ngữ): rất bướng bỉnh, cứng đầu.

    • Tính ngang cành bứa, chẳng ai khuyên được. (Tính rất cứng đầu, chẳng ai khuyên được.)
Biến thể từ liên quan
  • Cây bứa: cụm từ chỉ chính xác loài cây này.
  • Quả bứa: chỉ phần trái của cây bứa.
Từ đồng nghĩa
  • Bướng bỉnh: cứng đầu, khó bảo (đồng nghĩa với nghĩa tính từ).
  • Cứng đầu: không chịu thay đổi ý kiến (đồng nghĩa với nghĩa tính từ).
  • Cây giác (tên gọi khác của cây bứa ở một số vùng).
Từ trái nghĩa
  • Ngoan ngoãn: dễ bảo, biết nghe lời.
  • Mềm mỏng: dịu dàng, dễ thuyết phục.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Ngang cành bứa: Như đã giải thíchtrên, thành ngữ này dùng để chỉ tính cách rất bướng bỉnh, khó dạy bảo.